id stringlengths 32 32 | difficulty_level stringclasses 4
values | medical_topic listlengths 1 6 | question stringlengths 0 863 | options listlengths 1 7 | option_map listlengths 1 7 | answer stringclasses 5
values | answer_index int64 0 4 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
ed0c47eaa90648969214e7f51315c2b0 | Easy | [
"Toxicology",
"Pharmacology",
"Internal Medicine"
] | Oxime dùng điều trị ngộ độc thuốc diệt côn trùng hữu cơ Phospho? | [
"Contrathion.",
"Monitor.",
"Rotenone.",
"Phenobarbital."
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
84891f16c35a4a04aaadae79b4731df3 | Medium | [
"Endocrinology",
"Obstetrics and Gynecology"
] | Tinh hoàn hoạt động từ: | [
"Thời kỳ bào thai cho đến hết đời.",
"Sau khi sinh cho đến hết đời.",
"Tuổi dậy thì cho đến hết đời.",
"Thời kỳ bào thai và tuổi dậy thì cho đến hết đời."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8937a82425fd43978e82124f1f2483ed | Medium | [
"Pulmonology",
"Radiology"
] | Dấu hiệu nào sau đây KHÔNG phù hợp với tràn dịch-tràn khí khoang màng phổi: | [
"Giới hạn giữa dịch và khí là hình đường cong Damoiseau",
"Phần thấp mờ, phần cao quá sáng",
"Giới hạn giữa dịch và khí là đường thẳng nằm ngang rõ nét trên phim chụp đứng",
"Nhu mô phổi bị xẹp và nằm quanh rốn"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
a55a0602c6e24de09bda05bd42cd9a78 | Challenging | [
"Urology",
"Infectious Diseases",
"Internal Medicine"
] | Bệnh nhân nam 20 tuổi, tiền sử quan hệ với gái mại dâm đến khám với triệu chứng đái buốt, đái rắt, tiết dịch đục ở niệu đạo. Phác đồ điều trị nào sau đây phù hợp nhất với tình trạng bệnh trên? | [
"Ceftriaxon 250mg tiêm liều duy nhất. Azithromycin 1g x 1 lần/ngày",
"Ceftriaxon 500mg uống liều duy nhất. Azithromycin 1g x 1 lần/ngày",
"Spectinomycin 2g liều duy nhất. Azithromycin 2g x 1 lần/ngày",
"Ceftriaxon 500mg tiêm liều duy nhất. Azithromycin 2g x 1 lần/ngày"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
dfc54045aef247c7866b4dbcda19ef0e | Medium | [
"Endodontics"
] | Khẳng định nào sau đây là đúng về việc trám bít ống tủy? | [
"Trám bít ống tủy răng chưa đóng chóp bằng kỹ thuật sinh chóp thì chân răng sẽ tiếp tục phát triển",
"Cả 3 đáp án trên đều đúng",
"Vật liệu trám bít ống tủy răng chưa đóng chóp là Ca(OH)2 hoặc MTA",
"Trám bít ống tủy răng chưa đóng chóp bằng kỹ thuật đóng chóp, chân răng sẽ thôi không phát triển tiếp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
20c6de72b8b8419db329de5fb0f036ea | Medium | [
"Chemistry",
"Toxicology"
] | 39. (1) Phương pháp cất kéo hơi nước được áp dụng để phân lập các chất độc dễ bay hơi như HCN, etanol, thủy ngân...
(2) Định tính metanol bằng phản ứng ester hóa: tạo dẫn xuất salicylic metyl
Câu nào sau đây là đúng: ( Phương Anh) | [
"(1) đúng, (2) sai",
"(1) sai, (2) đúng",
"(1) đúng, (2) đúng",
"(1) sai, (2) sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5bf8070107b94afd99fec485c6e04545 | Medium | [
"Pediatrics",
"Pulmonology"
] | bé gái 5 tháng tuổi, được phân loại viêm phổi theo IMCI, xử trí nào sau đây là đúng nhất | [
"thở oxy",
"chuyển viện gấp",
"cho amoxicillin uống trong 5 ngày",
"cho ceftrixon tiêm tĩnh mạch"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0c9978de865e459d9029882cf1d8c3d8 | Medium | [
"Endocrinology",
"Nephrology"
] | Đa niệu trong ĐTĐ là cơ chế đa niệu thẩm thấu? | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
93ba595ab6be4fedb8ffba2727a6eb2a | Medium | [
"Surgery",
"Gastroenterology"
] | Sốt do tắc ruột không phải do: | [
"Do đau",
"Do nhiễm khuẩn",
"Nhiễm kiềm",
"Mất nước"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
da718fe4fbf5440ab68c62d493ed9b4f | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Angiotensinogen là hormon do thận bài tiết ra | [
"đúng",
"sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
cfc4abd2ac144f92aad33333d2c54a41 | Medium | [
"Pulmonology",
"Internal Medicine"
] | Tiêu chuẩn chẩn đoán quyết định hen là gì? | [
"Đo thông khí phổi",
"X quang phổi",
"Xét nghiệm đờm",
"Đo khí máu động mạch"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6a4128d951f34259a46056fbd02c9e28 | Hard | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Surgery"
] | Khi mổ lấy thai vì nhau bong non nếu thấy tử cung tím đen có khi lan ra tới dây chằng rộng do phong huyết tử cung nhau, tử cung thu hồi tốt, hướng xử trí tiếp là: | [
"Khâu cơ tử cung, đóng bụng.",
"Thắt động mạch hạ vị ngay.",
"Nên cắt tử cung vì nguy cơ băng huyết.",
"Thắt động mạch tử cung."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
5b5c531a23e34eabb993b9a3776edb06 | Medium | [
"Otolaryngology",
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Khi xét nghiệm dịch xuất tiết ở thanh quản có BK (+) ở một người đang khàn tiếng, người ta nói rằng bệnh nhân này bị viêm thanh quản lao đúng hay sai? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
bd92ee962aaf4d53b9643666c889e3aa | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pathology"
] | AFB không bắt màu thuốc nhuộm thông thường do: | [
"AFB có lớp peptidoglycan rất dày",
"Vách tế bào chứa lượng acid mycolic",
"Vách tế bào có chứa lượng lớn acid azelaic",
"AFB tiết enzym phân hủy thuốc nhuộm thông thường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
611a428563c94555b7ec7693e711ce6b | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khám lâm sàng, trịêu chứng nghi ngờ chửa ngoài tử cung là: | [
"Tử cung nhỏ hơn tuổi thai, khối cạnh tử cung di động, không đau.",
"Tử cung nhỏ hơn tuổi t hai, không rõ khối cạnh tử cung.",
"Tử cung mềm, khối cạnh tử cung ấn đau",
"Tử cung mềm, sờ thấy khối cạnh tử cung, chắc, không đau"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
bd3a1efdbf4047d7a64d9ca5d46f328f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Chọn một câu sai sau đây về vai trò của nước ối: | [
"bảo vệ thai nhi",
"giúp thai nhi bình chỉnh",
"nuôi dưỡng dây rốn",
"làm thai có tư thế bất thường trong tử cung"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
5c49915f1f7f46a9bcf938ae96bdf65c | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Radiology"
] | Trường hợp đang mang dụng cụ tử cung mà có thai, muốn siêu âm xác định còn vòng trong tử cung không thì phải thực hiện trong khoảng thời gian nào để dễ thấy được dụng cụ tử cung: | [
"Khoảng 5 tuần vô kinh",
"Khoảng 12 tuần vô kinh",
"Khoảng 16 tuần vô kinh",
"Bất cứ thời điểm nào cũng được"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
103f772e394e4825a9e9d4089dcee9a0 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Những KST bằng tác hại của chúng thực thụ gây các triệu chứng bệnh cho chủ là: | [
"KST gây bệnh",
"KST truyền bệnh",
"Vật chủ trung gian",
"Không có lựa chọn nào ở đây"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
3042d905561d44b18d41fbf89b8a0d62 | Easy | [
"Eastern Medicine"
] | Đạo đàm thang có quân dược là? | [
"Nam tinh, chỉ thực",
"Bán hạ, quất hồng",
"Bán hạ, chỉ thực",
"Nam tinh, quất hồng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
eaa5a5720eb3436190a39af1f38d614d | Easy | [
"Infectious Diseases"
] | Tất cả các loài ký sinh trùng sốt rét gây bệnh cho người đều có thể gây, trừ: | [
"Thiếu máu do huyết tán",
"Hôn mê kéo dài",
"Vàng da, sẩy thai",
"Lách to"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
83682e4c19754544ac7a42aec4af0d43 | Easy | [
"Gastroenterology"
] | Những yếu tố nào sau đây được coi là những điều kiện thuận lợi cho bệnh trĩ phát sinh: nhiễm khuẩn tiết niệu? | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
714ae9784eb743fd854564575fb4a412 | Easy | [
"Cardiology",
"Pharmacology"
] | Thuốc nào có tác dụng ức chế enzym chuyển angiotensin I thành angiotensin II? | [
"Digoxin",
"Captopril",
"Nifedipin",
"Atenolol"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
163f37e62f894b948a9ba2b3daa3b148 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Internal Medicine"
] | Tham gia vào quá trình tiêu hóa lipid là vai trò của: | [
"Acid mật, muối mật, lipase",
"Lipase, trypsin, chymotrypsin",
"Lipase, pepsin, trypsin",
"Lipase, amylase, pepsin"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
697961aef9dd472abc2cd5177182565c | Easy | [
"Periodontology",
"Endocrinology"
] | trong phân loại bệnh quanh răng năm 1999 của AAP, bệnh lợi liên quan nội tiết là: | [
"viêm lợi do uống thuốc tránh thai",
"viêm lợi liên quan đến tuổi dậy thì",
"viêm lợi do thiếu vitamin C",
"viêm lợi do bệnh đái tháo đường"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5b39c93a5af14855a5f4999d51fc061d | Medium | [
"Nephrology",
"Urology",
"Infectious Diseases"
] | Nguyên nhân nhiễm trùng của đái máu: | [
"Chấn thương thận.",
"Ung thư thận.",
"Polype bàng quang.",
"Lao thận."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
bde59dba2afa411fbfee8c55f67bbec3 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Phương thức sinh sản của ký sinh trùng có thể là: | [
"Phương thức sinh sản hữu tính",
"Sinh sản đơn tính",
"Sinh sản vô tính",
"Tất cả đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
8c3c64429279426e96dba5156adb7ae7 | Easy | [
"Chemistry",
"Toxicology"
] | 45. Định tính Metanol bằng phản ứng ester hóa ta thu được: (Trinh) | [
"Acetat etyl",
"Benzoat etyl",
"Salicylat metyl",
"Formaldehyd"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c3d8779599f74a9fa9ae043cca0137f9 | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Cơ niêm của tá tràng có đặc điểm: | [
"Dày, liên tục.",
"Mảnh, liên tục.",
"Mảnh, phân nhánh.",
"Mảnh, gián đoạn."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
0a80a429955b4ec4b326095216ff7dd2 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Một chất vận chuyển trung gian có ở màng ty thể ở quán trình thoái hóa β -oxy hóa: | [
"AcylCoA",
"Carnitin",
"Acylcarnitin",
"AcetylCoA"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4338479d432d4b4db5d89a165c048b7d | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Yếu tố không phải tác hại của giun sán ký sinh: | [
"Gây viêm loét ruột",
"Gây dị ứng, mẩn ngứa ngoài da",
"Chiếm chất dinh dưỡng",
"Gây bệnh lỵ amip ở ruột"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
04cd92a37ff24bf2b66f33efc37cbd7f | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Khi nói về tiến triển của thai chết lưu, điều nào sau đây SAI: | [
"Nếu thai nhỏ, phôi sẽ tiêu đi",
"Nếu vỡ ối, nguy cơ nhiễm trùng ối sẽ cao hơn so với thai còn sống",
"Nếu thai lưu lâu ngày thai sẽ bị úng mục, da bong, não thoái hóa nước",
"Luôn bị băng huyết sau sanh do rối loạn đông máu."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
c2266ba6bffd4ae487691b3f62945f9a | Medium | [
"Pulmonology",
"Infectious Diseases"
] | Tràn dịch dịch tiết | [
"Suy dinh dưỡng",
"Do nhiễm trùng phổi và màng phổi",
"Suy tim sung huyết",
"Suy giáp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
82a446e68e1e4b35b0a2fb4cc4065c84 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Thời điểm xét nghiệm định lượng beta HCG có giá trị để phát hiện biến chứngChorio sau nạo thai trứng: | [
"Ngay sau nạo thai trứng",
"Sau nạo thai trứng 2 tuần",
"Sau nạo thai trứng 4 tuần",
"Sau nạo thai trứng 8 tuần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
22ff291a5e2d40b793b542209977050c | Medium | [
"Gastroenterology",
"Neurology"
] | Thần kinh chi phối bài tiết nước bọt là: | [
"Dây VII",
"Dây IX",
"Dây phó giao cảm",
"Câu B và C đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
306e31bf73fb4582a4fb5cea47438a7d | Medium | [
"Hematology",
"Gastroenterology",
"Genetics"
] | Nội dung với phương hướng điều trị bệnh porphyrin cấp từng cơn là gì? (Dịch: Nội dung với phương hướng điều trị bệnh porphyrin cấp từng cơn là gì?) | [
"Bằng chế độ ăn tiết chế đường.",
"Chế độ ăn tiết chế an.",
"Thể dục niệu phát.",
"Dùng AMP vòng để làm giải kìm hãm đóng operon."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
8c134338b0564053aea181c58f4536e5 | Medium | [
"Dermatology",
"Allergy and Immunology"
] | Trong 1 mùa mưa, bệnh nhân viêm da tiếp xúc thường bị đi bị lại: | [
"2-3 lần",
"1-2 lần",
"1-3 lần",
"3-4 lần"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7499baeb55ba47cc8ab40889fafa860a | Medium | [
"Orthopedics",
"Emergency Medicine"
] | Về lâm sàng dấu hiệu gãy thân xương cánh tay, điều nào sau đây SAI? | [
"Đau nhiều tại ổ gãy sau tai nạn .",
"Dấu hiệu nầm tím sớm sau tai nạn rất có giá trị chấn đoán . C.Biến dạng, gập góc cánh tay .",
"Tiếng lạo xạo xương và cử động bất thường là 2 dấu hiệu chắc chắn gãy xương .",
"Dấu hiệu nầm tím sớm sau tai nạn rất có giá trị chẩn đoán"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
76e5ceb4da1d4df39f7fc556d489f946 | Medium | [
"Endocrinology"
] | Trong phân tử GMP có các liên kết | [
"1 liên kết osid và 1 liên kết anhydridphosphat",
"1 liên kết osid và 2 liên kết este phosphat",
"1 liên kết osid 1 liên kết anhydridphosphat",
"1 liên kết osid và 1 liên kết este phosphat"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
9d4d6a8ecdc94f78ab782c6e40ff553d | Medium | [
"Pathology",
"Toxicology",
"Chemistry"
] | Phản ứng có độ nhạy cao và đặc hiệu để định tính chì (Pb) là: | [
"Phản ứng với Dithizon",
"Phản ứng với thuốc thử Nessler",
"Phản ứng với Kali iodid",
"Phản ứng với Dimethylglyoxim"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
6d27ae4d51824cc086069e6e4443ad62 | Medium | [
"Pulmonology",
"Pathology"
] | Phổi căng chắc màu đỏ tím;bóp lép bép, sột soạt là giai đoạn nào | [
"Sung huyết",
"Gan hoá đỏ",
"Gan hoá xám",
"Hồi phục"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0677edd62457402cb1141fb03b070c8d | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Zanamivir ……Liều của Zanamivir: 10mg x 2 lần/ngày trong 5 ngày | [
"Không có tác dụng qua đường uống",
"Có tác dụng qua đường uống",
"Có tác dụng tại chỗ",
"Không có tác dụng tại chỗ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
9b89d9e88c314ea2ba927da5284aa3b5 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Rau tiền đạo là một bệnh lý sản khoa gây chảy máu ở: | [
"3 tháng đầu của thời kỳ thai nghén.",
"3 tháng giữa của thời kỳ thai nghén.",
"3 tháng cuối của thời kỳ thai nghén.",
"Bất kỳ thời điểm nào của thời kỳ thai nghén."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
940f4ff2e1fa42a4b16acb3b0ecbb05a | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Khí hư trong viêm âm đạo do nấm có đặc điểm: | [
"Nhầy, lẫn mủ.",
"Loãng, có bọt.",
"Đặc, dính như hồ.",
"Xanh, lẫn mủ có mùi hôi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
a68369d56a144444bf17c44808be5e0e | Medium | [
"Microbiology"
] | Vi khuẩn Gram (-) khó tiêu diệt hơn Gram (+) là bởi vì | [
"Có số lớp peptidoglycan nhiều hơn Gram (+) gấp 20 lần",
"Hầu hết các vi khuẩn này không có các porin",
"Vi khuẩn Gram (-) có lớp polysaccharic ở ngoài cùng ngăn cản sự thấm của nhiều \nthuốc kháng sinh vào tế bào vi khuẩn",
"Các vi khuẩn Gram (-) có tốc đọ sinh sản nhanh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
8fe00948dcd6455eb383d2c28f88e305 | Medium | [
"Toxicology",
"Emergency Medicine"
] | ĐIỀU nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đối với chất hấp phụ THAN HOẠT? | [
"Là chất giải độc đa năng.",
"Không dùng trong giải độc kim loại nặng.",
"Không nên kết hợp với các chất nhuận tẩy.",
"Than hoạt làm cho phân có màu đen.",
"optionE",
"optionF",
"optionG"
] | [
0,
1,
2,
3,
4,
5,
6
] | B | 1 |
211890bf7d6246fbb34b2679b4f6292e | Easy | [
"Molecular Biology"
] | Liên kết và tương tác hóa học nào làm ổn định cấu trúc bậc 2 của DNA: | [
"Cộng hóa trị và hidro",
"Hydro và ion",
"Cộng hóa trị và ion",
"Hydro và kị nước"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
1f5b52fb1843489aa1214fcba6d22926 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Tác dụng phụ của viên thuốc tránh thai phối hợp là, NGOẠI TRỪ: | [
"Nhức đầu, thay đổi tâm lý, libido.",
"Cảm giác nặng chân gặp ở một vài phụ nữ.",
"Cao huyết áp, tăng cân do giữ muối, giữ nước.",
"Gây rối loạn kinh nguyệt: kinh ít, kinh thưa, dùng lâu gây mất kinh"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
86acaf8d5497429187b6725a15527a03 | Easy | [
"Allergy and Immunology",
"Medical Microbiology"
] | Bản chất của kháng thể là: | [
"Gamma globulin.",
"Glycoprotein.",
"Protein.",
"Glycopeptid."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
59733e88b70d42859efafadb7380f96d | Challenging | [
"Obstetrics and Gynecology"
] | Trong rau bong non thể nhẹ, xử trí nào sau đây là không đúng: | [
"Tại tuyến chuyên khoa: điều trị giảm co, bấm ối để rút ngắn chuyển dạ, nếu tiến triển chậm vẵn phải chỉ định mổ lấy thai sớm",
"Tại tuyến cơ sở: cho giảm co, giảm đau rồi chuyển bệnh nhân lên tuyến chuyên khoa ngay",
"Chỉ định mổ lấy thai",
"Mổ lấy thai xong vẫn có thể phải cắt bỏ tử cung nếu thương tổn tại ... | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c586f9a1334a4921951406d5b19acc52 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Urology",
"General Medicine",
"Eastern Medicine"
] | Đau vùng bụng dưới thường do: | [
"Vị quản thống (đau dạ dày)",
"Thận hư",
"Can khí uất kết",
"Phong hàn, hàn thấp, huyết ứ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
30e6976f87dd409db0692ce2022b5769 | Medium | [
"Nephrology",
"Endocrinology"
] | Protein niệu (+) gặp trong bệnh gì? | [
"ĐTĐ, Viêm cầu thận, Thận hư, suy thận",
"Xơ gan, suy gan, Ung thư gan, sỏi mật",
"Suy tim, rối loạn nhịp tim, thiếu máu cơ tim",
"Không có lựa chọn nào đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f51644157e4344ed8a4a444837d5fa69 | Medium | [
"Internal Medicine",
"Pharmacology",
"Toxicology"
] | 61. Trong ngộ độc HCN và dẫn xuất cyanid có thể dùng chất nào sau đây để thúc đẩy sự biến đổi cyanid (CN) thành thiocyanat (SCN) không độc và đào thải dễ dàng qua thận : (Thu Thảo) | [
"Natrinitrit.",
"Natrithiosulfat.",
"Amylnitrit.",
"Vit B12a (Hydroxycabamine)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
f7b95fcb34df4e27ba4d549b1721c967 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Veterinary Medicine"
] | Trong các bệnh do súc vật, thông thường vật chủ sinh học của một tác nhân gây bệnh không phải là một mà là một vài động vật, nhưn phải có một loài là chủ yếu, còn lại là thứ yếu. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
bd90078946ed4f06bd4c8fc300a1b0a5 | Medium | [
"Urology",
"Radiology"
] | Phim hệ tiết niệu không chuẩn bị có thể KHÔNG chẩn đoán được (âm tính giả) sỏi là do: | [
"Sỏi cản quang ít",
"Sỏi có kích thước nhỏ, đường kính < 2mm C. Hình ảnh sỏi chồng lên xương",
"Bụng bẩn do súc ruột không sạch phân",
"Các câu trên đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
f638800815c84a7ba32407801a8144f5 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Oncology"
] | Hãy tìm ra câu trả lời đúng về nguy cơ cao nhất dẫn đến ung thư tế bào gan: | [
"Xơ gan (không phân biệt nguyên nhân)",
"Viêm gan B mạn tính",
"Viêm gan C mạn tính",
"Viêm gan do rượu"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
70e7eb27df80424482c39b66c0a7c7da | Medium | [
"Pediatrics",
"Public Health"
] | Khi cán bộ trạm y tế xã A tiến hành đo chiều cao cho trẻ < 5 tuổi để xác định tỉ lệ suy dinh dưỡng trẻ em dưới 5 tuổi tại địa phương, tất cả đều tuân thủ quy tắc “ 5 điểm chạm và 1 đường nằm ngang “ . Vậy các cán bộ đang đảm bảo yêu cầu gì của thông tin y tế “ tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng tại xã A”? | [
"Thông tin y tế phải đặc hiệu",
"Thông tin y tế phải chính xác",
"Thông tin y tế phải đầy đủ",
"Thông tin y tế phải cập nhật"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6860c6ee66ca4cdea5003361089a8256 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Chu kỳ đơn giản của ký sinh trùng là: | [
"Chu kỳ thực hiện có hai vật chủ trở lên",
"Chu kỳ thực hiền cần có VCTG",
"Chu kỳ thực hiện trên một vật chủ",
"Chy kỳ KST có tỷ lệ nhiễm bệnh thấp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
787a2c1dccd94fe48e4706208f3fbc3e | Easy | [
"Dermatology",
"Allergy and Immunology"
] | Viêm da tiếp xúc là thể lâm sàng của quá mẫn type mấy? | [
"Type I",
"Type II",
"Type III",
"Type IV"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
e400b51f5f014eb99d4ca5bcfe996ceb | Medium | [
"Endocrinology",
"Preventive Healthcare"
] | Đề tài nghiên cứu sử dụng bộ câu hỏi thiết kế sẵn để thu thập số liệu về kiến thức phòng chống đái tháo đường ở 400 người dân tại địa phương vùng miền núi (tỷ lệ dân tộc thiểu số chiếm đa số). Hỏi: Hình thức nào phù hợp nhất để thu thập số liệu: | [
"Tự điền",
"Phỏng vấn qua điện thoại",
"Phỏng vấn đối mặt",
"Gửi bộ câu hỏi qua mail"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
7bf6740cbe62471caf50844d132ea32d | Medium | [
"Pulmonology"
] | Nghe phổi trong cơn hen nặng thấy | [
"RRPN giảm",
"Nhiều ran rít",
"Nhiều ran ngáy",
"Ran rít, ran ngáy, ran ẩm to hạt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
85dc4be83e9943ee9917f63c6fc698e3 | Medium | [
"Pulmonology"
] | Tại phổi oxi được khuếch tán từ phế nang vào các tĩnh mạch, còn khí cacbonic được khuyếch tán từ mao tĩnh mạch vào phế nang là do: | [
"Phân áp oxi ở phế nang cao hơn tĩnh mạch",
"Phân áp cacbonic ở phế nang thấp hơn môi trường",
"Phân áp oxi ở mao tĩnh mạch cao hơn ở phế nang",
"Phân áp cacbonic ở phế nang cao hơn ở mao tĩnh mạch"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
37d1efb4cc9742f3ab7e9da4975810d3 | Medium | [
"Eastern Medicine",
"Urology",
"Nephrology"
] | Chủ trị chính của vị Bạch mao căn là : | [
"Trị đầy trướng, kém ăn, nôn mửa",
"Trị ho, suyễn do phế nhiệt, ho ra máu",
"Trị tiểu tiện khó, đái dắt, đái buốt",
"Trị huyết áp cao, đau đầu, chóng mặt"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d7d5c01c6748419d98ea96a0b6b4777a | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Gastroenterology"
] | Người bị nhiễm sán lá gan lớn do? | [
"Ăn nem chua làm bằng thịt heo sống",
"Ăn rau sống",
"Ăn ốc sống",
"Cả 3 đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
e34307bdd1eb423d8b1c4bac73d10399 | Medium | [
"Ophthalmology",
"Surgery",
"Emergency Medicine",
"Otolaryngology"
] | Vỡ phức tạp sàn ổ mắt thuộc kiểu gãy: | [
"LeFort I",
"LeFort II",
"LeFort III",
"Vỡ Blow Out"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
56ed2632c3924b96bbc7f9c867f7e5c4 | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Ngoài bào tương và ty thể, acid béo còn có thể tổng hợp ở đâu? | [
"Lysosome",
"Microsom",
"Dexsosome",
"Cả 3 đều sai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
6cb2c216343e4020a67218d001e54ac6 | Easy | [
"Dentistry"
] | Men răng bình thường có màu: | [
"Trắng xanh",
"Trắng ngà",
"Trắng trong",
"Xám"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
4df457288cc346e1845e2b66bccf6396 | Easy | [
"Parasitology"
] | Ý nào sai với sán dây bò | [
"Không đẻ trứng trong ruột người",
"Lây truyền do tiêu hóa",
"Bò là ký chủ phụ",
"Trứng có nắp"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
7f05f024f2fb4024915ce9d9a8c1204f | Easy | [
"Nuclear Medicine",
"Radiology"
] | 9.225. Hạt nhân có 90 proton và 138 nơtron. | [
"114 proton, 24 electron và 114 nơtron",
"138 nơtron và 90 proton",
"90 photon và 138 nơtron",
"90 proton và 138 nơ-tri-nô"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
81e186aedec84b38b54928535416351b | Medium | [
"Cardiology",
"Public Health"
] | Người ta đo HA tâm trương để phát hiện CHA, và có thể dùng các ngưỡng: A: 90mmHg, B: 95mmHg, C: 100mmHg. Khi HA của người đo > ngưỡng thì coi là CHA. Để tăng độ nhạy của test thì phải dùng ngưỡng: | [
"A",
"B",
"C",
"A hoặc C"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
fe8c5eed0dd44c949fa9de6118ae8664 | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Infectious Diseases"
] | Khí hư trong viêm âm đạo do nấm có đặc điểm: | [
"Nhầy, lẫn mủ.",
"Loãng, có bọt.",
"Đặc, dính như hồ.",
"Xanh, lẫn mủ có mùi hôi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
fe65b748a03341b8a94f8ee1a66347eb | Easy | [
"Eastern Medicine",
"Physical Medicine and Rehabilitation"
] | Có mấy thủ thuật tác dụng lên huyệt? | [
"6: Xoa, xát, miết, véo, vỗ, phát",
"4: Day, ấn, bấm, điểm",
"5: Day, lăn, bóp, đấm, chặt",
"Không có đáp án đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
5fb6950ce5c44280baa0994a65217a28 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Oncology",
"Radiology"
] | Trong ung thư dạ dày muộn thể xâm nhập, việc phát hiện tình trạng nhiễm cứng thành dạ dày qua chụp cản quang dạ dày thường hữu ích hơn phương pháp nội soi. | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | A | 0 |
a4510a98a3e3425392b83733e0b9e9ea | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Viết tắt: “ranitidine/150mg/bd/PO/300mg” trong biểu đồ thuốc có nghĩa là cho bệnh nhân 150mg rani.. | [
"Hai lần một ngày bằng đường uống, tối đa 300 mg",
"Khi cần thiết bằng đường uống. Tối đa 300mg",
"Cứ 8 giờ một ngày, bằng đường uống, tối thiểu 300mg",
"Ba lần một ngày, bằng đường uống, tối đa 300mg."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
805ad1064eaa4127a3ea5f059a034b66 | Easy | [
"Public Health",
"Preventive Healthcare"
] | Trong marketing dược, mục tiêu “có lợi nhuận để tồn tại và phát triển doanh nghiệp” được gọi là gì? | [
"Mục tiêu kinh tế",
"Mục tiêu cung ứng",
"Mục tiêu phát triển",
"Mục tiêu sức khỏe"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
95ee96111eaa432f95f3fabe09f96ebe | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Điểm Mayo Robson là giao điểm của xương sườn 12 và cột sống, đau trong viêm tụy cấp | [
"Đúng",
"Sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
a0b2429172ac4b2787256fd3d954acf5 | Easy | [
"Gastroenterology",
"Radiology"
] | Sỏi mật giảm âm: | [
"Đ",
"S"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
3038403c2e2b40759529a2a14c0aeaae | Medium | [
"Physical Medicine and Rehabilitation",
"Sports Medicine"
] | Tập vận động chủ động tự do như thế nào? | [
"Sức cơ bậc 2",
"Cơ bậc 3 nhưng phải loại bỏ trọng lực",
"Động tác BN hoàn tất thắng sức kháng trở của KTV hoặc dụng cụ",
"Động tác BN hoàn tất không cần trợ giúp và kháng trở"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
edd9dc670d98482f89cf832a505acdfe | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Radiology"
] | Phân biệt gan to với u dạ dày quan trọng nhất là: | [
"Sự di động theo nhịp thở",
"Gõ",
"Rối loạn chức năng",
"Hình ảnh XQ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
0fa5cc65dc784e4a84b1461e26310908 | Medium | [
"Endocrinology",
"Geriatrics"
] | Thuốc chống bệnh tiểu đường lựa chọn cho phụ nữ béo phì 55 tuổi tăng đường huyết nhẹ là… | [
"Chlorpropamide.",
"Glibenclamide.",
"Insulin.",
"Metformin."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
bcabf7254de040fca5c5758b2f6c6f29 | Medium | [
"Endocrinology",
"Internal Medicine"
] | Phát biểu nào sau đây về định nghĩa đái tháo đường là KHÔNG ĐÚNG | [
"Là một bệnh lý chuyển hóa, có cơ chế bệnh sinh phức tạp.",
"Đặc trưng bởi tăng đường huyết cấp tính",
"Kèm theo các tình trạng rối loạn chuyển hóa G, L, P",
"Do các tình trạng khiếm khuyết tiết insulin, hoạt tính insulin, hoặc cả hai"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
11c33da701444391a716035565f47685 | Challenging | [
"Gastroenterology",
"Infectious Diseases",
"Internal Medicine"
] | Chẩn đoán và điều trị viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tự phát: chọn câu đúng? | [
"Chọc dịch báng xét nghiệm trước khi điều trị kháng sinh ở tất cả các BN nghi ngờ viêm phúc mạc nhiễm khuẩn tự phát",
"Chờ kết quả kháng sinh đồ và lựa chọn kháng sinh điều trị",
"Tránh điều trị kháng sinh theo kinh nghiệm để đề phòng kháng thuốc",
"Đánh giá điều trị sau 72 giờ: gọi là thất bại nếu triệu chứn... | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2a424c95f95547b1b61fda78fc443de0 | Challenging | [
"Psychiatry",
"Neurology",
"Gastroenterology"
] | Bệnh nhân nam 52 tuổi, có tiền sử nghiện rượu 30 năm nay, mỗi ngày uống khoảng 300ml rượu loại 40 độ cồn. Do uống rượu nhiều, bệnh nhân ăn rất ít và thể trạng rất gầy. 2 năm nay, bệnh nhân quên rất nhiều, cả những sự việc mới diễn ra hoặc diễn ra đã lâu. Bệnh nhân nhầm lẫn tên của các người thân, nhầm giữa các con và c... | [
"Rối loạn mất trí",
"Quên trí nhớ gần",
"Quên trí nhớ xa",
"Rối loạn loạn nhớ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
92df8817b2844e0884edbe002ec10efc | Medium | [
"Gastroenterology"
] | Đặc điểm thành phần protein trong các bệnh gan mãn tính là : | [
"Tỉ số A/G giảm",
"Tỉ số A/G tăng",
"Nồng độ Protein toàn phần huyết thanh không đổi",
"Tỉ só A/G không đổi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
f6cc7b39f42f4dd09e00eb61678650e7 | Medium | [
"Urology"
] | Một tinh trùng đồ cho thấy thể tích tinh dịch là 2 ml, pH = 7,4, số lượng tinh trùng là 45 triệu.ml, di động giờ đầu 60%, tỉ lệ tinh trùng hình dạng bình thường 70%, cấy tinh dịch vô khuẩn. Kết luận: | [
"Tinh trùng đồ bình thường.",
"Thể tích tinh dịch ít.",
"Ít tinh trùng.",
"Dị dạng tinh trùng."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4d1865e3c0244d83b56ea1dcb6c17805 | Easy | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology",
"Veterinary Medicine"
] | Nguyên nhân gây bệnh cúm gia cầm do: | [
"Virus",
"Vi khuẩn",
"Ký sinh trùng",
"Nấm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
2b190c8f74c3431695ff47eda5a1827e | Medium | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Endocrinology"
] | Progesteron liều cao dùng trong trường hợp doạ sẩy có thể: | [
"Giúp cho nhau tiếp tục hoạt động tốt",
"Kích thích hoàng thể thai kỳ hoạt đông tốt hơn",
"Giúp cho phôi thai tiếp tục phát triển",
"Nếu thai chết thì có thể lưu lại lâu trong buồng tử cung."
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
60dd83c43ceb4916a23b4359798e2e51 | Medium | [
"Toxicology",
"Emergency Medicine"
] | Độc tính của Aconitin? | [
"Bệnh nhân có cảm giác đầu to ra và có cảm giác kiến bò ở tay,ngón chân sau đó bị tê",
"Bệnh nhân sợ hãi nôn chóng mặt",
"Bệnh nhân bị hạ thân nhiệt,nhịp thở chậm và chết",
"Tất cả đều đúng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
0cca232244d74866a37c4fd59bb52c0f | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Pharmacology",
"FDA"
] | Theo FDA, Độ an toàn của thuốc được chia thành các loại là: | [
"A, B, C, D, E, F",
"A, B, C, D, X",
"A, C, Bl, B2, B3, D, E",
"A, C, Bl, B2, B3, D, X"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
1347aeacc092436abb6dc2cdfed95e5e | Easy | [
"Cardiology",
"Internal Medicine",
"Physiology"
] | Huyết áp động mạch chính là áp suất dòng chảy trong lòng mạch. | [
"Đúng",
"Sai",
"Không đủ thông tin",
"Không áp dụng"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
83b312c96aa544ad96fa197d4495b4a4 | Medium | [
"Biochemistry"
] | Hình sau là chuỗi phản ứng gồm các giai đoạn thuộc chu trình Krebs. Phản ứng (1) cần sự tham gia của: | [
"AcetylCoA và enzym citrat syntetase",
"AcetylCoA, H2O và enzym citrat syntetase",
"AcetylCoA và enzym citrat dehydrogenase",
"AcelylCoA, loại H2O và enzym citrat syntetase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | B | 1 |
ad985a7018f14ddbb79b03e32ec9c9eb | Medium | [
"Emergency Medicine",
"Allergy and Immunology"
] | Theo thông tư số 51/2017/TT-BYT hướng dẫn phòng, chẩn đoán và xử trí phản vệ, khi xuất hiện phản vệ đối tượng nào sau đây sẽ xử trí cấp cứu đầu tiên: | [
"Bác sỹ",
"Điều dưỡng",
"Kỹ thuật viên",
"Bất kỳ nhân viên y tế nào phát hiện phản vệ"
] | [
0,
1,
2,
3
] | D | 3 |
649ea98d01264216bdccdea9d161e944 | Medium | [
"Nephrology",
"Eastern Medicine"
] | Triệu chứng của viêm cầu thận mạn thể tỳ thận dương hư là: | [
"Phù mi mắt và nặng chi dưới, ăn kém, đầy bụng, lưỡi bệu, mạch trầm hoãn",
"Phù ở mắt cá chân, bụng chướng, lưng lạnh, sợ lạnh, lưỡi bệu, mạch trầm tế",
"Phù ít, nhức đầu, chóng mặt, hồi hộp, đánh trống ngực, lưỡi đỏ, mạch huyền sác",
"Sắc mặt đen sạm, lợm giọng, buồn nôn, bụng chướng, mạch huyền tế"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
da78e5dbed7a46b2a3ea0ac722d9e0d0 | Easy | [
"Obstetrics and Gynecology",
"Anatomy"
] | Kích thước thành sau tiểu khung? | [
"4 cm",
"10 cm",
"4-10 cm",
"12-15 cm"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
c27ab577c5734dc5ab2773784d679b42 | Hard | [
"Hematology",
"Pulmonology"
] | Bệnh nhân nan, tuổi trung niên, bệnh hồng cầu liềm với đau ngực và khó thở. Khám thấy nhịp tim 115 nhịp mỗi phút, huyết áp 110/65 mmHg, hô hấp 22 lần mỗi phút, nhiệt độ 36,2°C, độ bão hòa oxy 92%. Điều nào sau đây là quản lý chính xác bệnh nhân này. | [
"Thuốc giãn phế quản nên được bắt đầu sớm.",
"Kháng sinh phổ rộng nên được sử dụng nếu bệnh nhân bị sốt.",
"Truyền máu nên tránh để ngăn chặn phù phổi.",
"Steroid liều cao là có lợi."
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
9c97c40556174c01a0f61c2a7972d70e | Medium | [
"Endocrinology",
"Gastroenterology"
] | Cho 2 phản ứng.
Glycogen → Glucose-1-phosphat → Glucose-6-phosphat
Tập hợp các enzym nào dưới đầy xúc tác 2 phản ứng trên? | [
"Glucokinase; isomerase",
"Phosphorylase, phosphogluco isomerase",
"Phosphorylase, phosphogluco mutase",
"Hexokinase, phosphoglucomutase"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
d6a60713d64d4100882e7a03c3cebd30 | Medium | [
"Urology"
] | 2.Cơ chế tác dụng của Dutasteride trong điều trị tăng sản lành tính tuyến tiền liệt? | [
"Ức chế men phosphodiesterase type 5",
"Ức chế thụ thể muscarinic trên tế bào cơ trơn của cơ chéo bàng quang",
"Ức chế men 5 alpha reductase tuype 1 và 2",
"Ức chế chọn lọc các thụ thể a1, a5 và d1 đường tiết niệu dưới"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
63836f5b6b3846a8b53154b67424fcad | Medium | [
"Cardiology",
"Pharmacology"
] | Chẹn beta là loại thuốc có thể sử dụng trong bệnh cơ tim dãn nhưng với điều kiện không có chống chỉ định, tim có cường kích thích tâm thất và dùng liều cao từ đầu? | [
"Đúng",
"sai"
] | [
0,
1
] | B | 1 |
93bad57968c340b0900b18a57a1b47d1 | Medium | [
"Infectious Diseases",
"Pulmonology"
] | Zanamivir dùng dưới …….. . Phản ứng phụ của Zanamivir: có thể gây cơn co thắt phế quản | [
"Dạng bột khô hít qua miệng",
"Dạng viên nén, uống.",
"Dạng dung dịch , tiêm truyền",
"Dạng cream, bôi"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
082ed31a65214eaaaec0703d24a67590 | Medium | [
"Gastroenterology",
"Neurology"
] | Loét Cushing là loại loét dạ dày cấp tính do: | [
"Tăng áp lực nội sọ",
"U tiểu đảo Langerhans tế bào alpha ở tụy",
"Do bỏng diện rộng",
"Do stress"
] | [
0,
1,
2,
3
] | A | 0 |
4f4c2979c5154096955dce8a43b2479b | Medium | [
"Pediatrics",
"Neonatology"
] | theo WHO 2007, phân độ mức vàng da nặng? (Tiếng Việt) | [
"ngày 1 vùng 3 (Tiếng Việt)",
"ngày 2 vùng 2 (Tiếng Việt)",
"ngày 1 bất kỳ vị trí nào (Tiếng Việt)",
"ngày 3 trở đi vùng 4 (Tiếng Việt)"
] | [
0,
1,
2,
3
] | C | 2 |
Subsets and Splits
No community queries yet
The top public SQL queries from the community will appear here once available.